certificate manufacturer supplier
u-stamp s-stamp n-stamp
certification quality manual QA system
qc system welder r-stamp
 

Arabian - Hrvatski - Cesky - Chinese - English - Francais - Deutsch - Italiano - Japanese - Polski - Portugues - Russian - Espanol - Svenska - Vietnamese

 
Home
Support & Services
ASME Code
ASME Code
è ASME Certification
ASME Worldwide
Design Calculation
Seminars
Forum
Contact
Events
Helpful Links

 


Phương pháp để được cấp chứng chỉ ASME - Download

ASME Code Certification  
audit joint review

Phương pháp để được cấp chứng chỉ ASME

1.

Người yêu cầu cần phải xin đơn ở cơ quan đại diện của ASME  qua FAX hoặc gọi theo số 001 212 591 8599 hoặc có thể lấy mẫu đơn từ trang Web dưới đây: http://www.asme.org/Codes/CertifAccred/Certification/Application_Forms_2.cfm

2.

Tiếp theo, một hợp đồng „kiểm tra“ (Inspection Service Agreement) sẽ được kư giữa người yêu cầu và một trong những công ty được ủy quyền AIA (chẳng hạn ONE/TÜV/BV-Autorisierten Inspektionsgesellschaft của Đức)..

3.

Trong mẫu đơn xin và mẫu đơn „AIA“ cần phải điền đầy đủ và ghi rơ theo h́nh thức được cấp giấy phép nào mà người yêu cầu mong muốn.

4.

Người yêu cầu nộp toàn bộ đơn xin ở cơ quan đại diện của ASME bằng đường bưu điện (Địa chỉ xem ở trên trang Web ở trên) và gửi một bản copy toàn bộ đơn xin này cho AIA ( một trong các công ty kiểm tra chất lượng chẳng hạn ONE/TÜV/BV ở Đức http://www.onetb.com/contact.htm).

5.

Người yêu cầu có thể yêu cầu trực tiếp cơ quan ASME (ở Mỹ) về thủ tục cần thiết cho việc cấp giấy phép theo quy tắc tiêu chuẩn (Code).

6.

Cơ quan ASME sẽ yêu cầu sau đó một giấy xác nhận về việc kư kết (Inspection Service Agreement) giữa người yêu cầu và cơ quan đại diện AIA.

7.

Thời gian để chuẩn bị cho việc kiểm tra cấp giấy phép (Joint Review) sẽ được thỏa thuận giữa AIA và người yêu cầu.

8.

Xác định thời gian cụ thể cho « Joint Review » với ASME.

9.

Chuẩn bị “ Joint Review”:

  • Lập một quyển sổ tay hướng dẫn về chất lượng đảm bảo.
  • Chuẩn bị giới thiệu một phần đại diện hay c̣n gọi là một mô h́nh cho dự án.
  • Xây dựng phương pháp đặc biệt trong cách hàn gắn [Welding Procedure Specification (WPS)].
  • Đặt tiêu chuẩn cho phương pháp hàn [Procedure Qualification Record (PQR)].
  • Đào tạo công nhân viên giám sát việc hàn [welding personnel WPQ / WOPQ].
  • Vẽ bản phác họa và tính toán số đo.
  • Hướng dẫn làm chẳng hạn cho việc kiểm tra sự nén hơi nước, cách giải quyết nhiệt độ nóng, cách xử lư chất liệu phụ khi hàn gán, sự kiểm tra kích cỡ trước khi chia độ, phương pháp kiểm tra mối hàn [Nondestructive Eximination (NDE)].
  • Tŕnh bày phương pháp kiểm tra mối hàn dưới sự chỉ dẫn của nhân viên thanh tra AIA
  • Đào tạo công nhân viên cho việc kiểm tra mối hàn.
  • Đặt mua nguyên liệu.
  • Xây dựng một chương tŕnh miêu tả từng bước tiến hành và cho khâu kiểm tra

    tiếp theo (Traveller).

  • Lập bản báo cáo về số liệu của người sản xuất (Manufacturer´s Data Report).

10.

Chuyển đổi hệ thống đảm bảo chất lượng kể trên thông qua người yêu cầu.

11.

Để thực hiện khâu biến đổi hệ thống đảm bảo chất lượng cần khoảng 6 tuần trước khi cấp giấy phép “Joint Review”  phải tiến hành kiểm tra cụ thể.

12.

Kiểm tra cấp giấy phép “Joint Review” thông qua nhân viên thanh tra AIA và ASME..

13.

Cấp bằng “Certificate of Authorization” và trao quy tắc tiêu chuẩn (Code)  cùng dấu chứng thực của ASME cho người yêu cầu.

14.

Người yêu cầu đăng kư ở Ủy Ban Quốc gia (National Board) cho chứng chỉ “ Certificate of Authorization for Registration”. Giấy chứng nhận này là yêu cầu đặt ra cho phép đăng bạ tất cả thành phần được tạo ra và đă được đóng dấu tương ứng với quy tắc tiêu chuẩn ASME. Lệ phí đăng kư phụ thuộc vào phạm vi thành phần.yêu cầu.

15.

Người yêu cầu lấy chứng chỉ “Certificate of Authorization for Registration” ở Ủy Ban Quốc gia (National Board).

16. Lệ phí

US $            9000,00            Trả trước cho việc kiểm tra cấp giấy phép (Joint Review),(Toàn bộ lệ phí sẽ tính cụ thể sau Joint Review).                                      ( cho ASME)

US $            2.700,00           Lệ phí cho hồ sơ, tài liệu và sách mă số/luật (cho ASME)

US $            2.310,00            cho mỗi chứng chỉ ASME                             (cho ASME)

US $            230,00              cho mỗi con dấu của ASME                       (cho ASME)

US $            khoảng 20,00       Lệ phí cho ngân hàng (chuyển tiền)          (cho ASME)

US $            75,00                   cho giấy phép (Certificate of Authorisation),đăng bạ

và đóng dấu ở Ủy Ban Quốc gia                                                    (cho National Board).

 

Tất cả lệ phí này phải thanh toán 3 năm một lần. Các chứng chỉ đă được cấp phải gia hạn sau 3 năm.

 


Phương pháp để được cấp chứng chỉ ASME - Download

 

 

ASME Certification
Please find a brief table about how to become an ASME Certificate holder and the annual audits 
here...
 
Code Finder
Check our Code Finder to select the applicable stamps

Detailed information and advice can be obtained directly from:

ONE/TÜV/BV Technische Inspektions GmbH
Langemarckstr. 20
D - 45141 Essen
Tel.: ++49 - 201 - 89 00 90-0
Fax: ++49 - 201 - 8 900 90-25

or via the Contact-Page.

AIA
RPE

sitemap | e-mail | imprint | phone: 0049-(0)201-89 00 90-0 | fax: 0049-(0)201-89 00 90-25 | © 1998 - 2008 ONE/TÜV/BV